Tài chính/Ngân hàng

Danh sách các đồng coin Tài chính/Ngân hàng hàng đầu theo vốn hóa thị trường. Vốn hóa thị trường của coin Tài chính/Ngân hàng hiện tại là ₫40,06T , đã thay đổi -3,17% trong 24 giờ qua; khối lượng giao dịch của coin Tài chính/Ngân hàng là ₫22,62B, đã thay đổi -0,22% trong 24 giờ qua. Có 97 loại tiền điện tử trong danh sách của coin Tài chính/Ngân hàng hiện nay.
Lĩnh vực tài chính và ngân hàng trong không gian tiền mã hóa là một ngành đột phá, tái định nghĩa các dịch vụ tài chính truyền thống thông qua công nghệ blockchain và các giao thức phi tập trung. Danh mục này bao gồm đa dạng tài sản số và nền tảng cung cấp các chức năng ngân hàng, dịch vụ cho vay, cơ chế đi vay, giải pháp thanh toán và hạ tầng tài chính mà không cần phụ thuộc vào các trung gian truyền thống. Tiền mã hóa tài chính-ngân hàng mở ra khả năng tiếp cận các dịch vụ như gửi tiền, rút tiền, tài khoản sinh lãi, nhận thưởng staking và giao dịch xuyên biên giới với chi phí thấp, thời gian xử lý nhanh chóng. Nhiều dự án tích hợp hợp đồng thông minh để tự động hóa hoạt động tài chính, bảo đảm minh bạch, an toàn và duy trì quyền kiểm soát tài sản cho người dùng. Lĩnh vực này bao gồm stablecoin hỗ trợ giao dịch, các giao thức cho vay kết nối bên vay và bên cho vay, token thanh toán phục vụ chuyển tiền ngang hàng, cùng token hạ tầng vận hành hệ sinh thái tài chính phi tập trung. Nhờ tận dụng sổ cái bất biến và tính bảo mật của blockchain, tiền mã hóa tài chính-ngân hàng giúp dân chủ hóa việc tiếp cận dịch vụ tài chính trên toàn cầu, đặc biệt mang lại lợi ích cho các nhóm dân cư chưa được phục vụ hoặc phục vụ chưa đầy đủ bởi hệ thống ngân hàng truyền thống. Danh mục này đóng vai trò nền tảng trong phong trào Web3, tạo dựng lớp tài chính thiết yếu cho nền kinh tế internet phi tập trung đích thực.

Tên
Giá mới nhất
% Biến động 24h
Giá mới nhất / % Biến động 24h
Biểu đồ 24h
Phạm vi giá 24h
Khối lượng 24h
Vốn hóa thị trường
Hành động
NEXO
NEXONexo
0,8080₫18.625,20
+1,95%
₫18,62K+1,95%
₫566,48M₫18,62T
Chi tiết
XDC
XDCXDC Network
0,03738₫861,64
+0,89%
₫861,64+0,89%
₫13,47B₫17,17T
Chi tiết
XPR
XPRXPR Network
0,0023424₫53,99
-0,64%
₫53,99-0,64%
₫1,09B₫1,53T
Chi tiết
KAVA
KAVAKava
0,05737₫1.322,43
-0,60%
₫1,32K-0,60%
₫1,19B₫1,43T
Chi tiết
UMA
UMAUMA
0,5146₫11.862,04
-1,09%
₫11,86K-1,09%
₫690,83M₫1,06T
Chi tiết
MLN
MLNEnzyme
3,5730₫82.361,22
-1,70%
₫82,36K-1,70%
₫712,02M₫245,19B
Chi tiết
FUSE
FUSEFuse Network
0,0043110₫99,37
+1,89%
₫99,37+1,89%
₫337,25M₫31,08B
Chi tiết
BORG
BORGSwissBorg
0,2154₫4.965,43
+7,36%
₫4,96K+7,36%
₫11,47B₫4,87T
EURS
EURSSTASIS EURO
1,2500₫28.813,75
+0,93%
₫28,81K+0,93%
₫1,48B₫3,57T
VNDC
VNDCVNDC
0,00003772₫0,86
+1,27%
₫0,86+1,27%
₫9,75B₫1,22T
VRO
VROVeraOne
130,510₫3.008.386,01
+106,58%
₫3M+106,58%
₫807,4M₫1,1T
CETH
CETHcETH
38,080₫877.782,08
-10,24%
₫877,78K-10,24%
₫898,06K₫1,03T
LCX
LCXLCX
0,04746₫1.094,20
-0,15%
₫1,09K-0,15%
₫9,51B₫1,02T
CWBTC
CWBTCcWBTC
1.532,93₫35.335.569,43
-3,25%
₫35,33M-3,25%
--₫786,12B
NNN
NNNNovem Gold
94,610₫2.180.855,11
+0,31%
₫2,18M+0,31%
₫11,68M₫487,48B
SXP
SXPSXP
0,02633₫606,99
-1,12%
₫606,99-1,12%
₫18,73B₫407,56B
ETHIX
ETHIXEthix
0,2113₫4.872,12
-0,73%
₫4,87K-0,73%
₫12,71M₫343,47B
CBAT
CBATcBAT
0,0022953₫52,91
-9,02%
₫52,91-9,02%
--₫327,01B
TKP
TKPTOKPIE
0,1610₫3.711,39
-1,51%
₫3,71K-1,51%
₫32,19K₫294,29B
CUSDC
CUSDCcUSDC
0,02531₫583,58
+0,04%
₫583,58+0,04%
₫2,07M₫231,68B